Mặt Dựng Facade Nhôm Kính Tung Shin – Stick / Unitized System
Giải pháp mặt dựng nhôm kính cao cấp cho tòa nhà cao tầng, văn phòng hạng A, trung tâm thương mại – đạt tiêu chuẩn EN 13830, kính Low-E cách nhiệt, structural silicone bền 25 năm.
Tổng quan Mặt dựng facade nhôm kính
Mặt dựng (curtain wall / facade) nhôm kính là hệ vỏ bao che không chịu lực, được treo vào kết cấu chính của công trình. Tung Shin cung cấp 2 hệ chính: Stick System (lắp ráp tại công trường, phù hợp công trình thấp tầng đến 50m) và Unitized System (module hóa tại xưởng, lắp nhanh, phù hợp cao ốc trên 50m).
Toàn bộ hệ facade Tung Shin đáp ứng tiêu chuẩn châu Âu EN 13830, bao gồm các yêu cầu về kín nước (≥ 1.200 Pa), kín gió (≥ 2.000 Pa), chịu tải gió (≥ 2.4 kN/m²), khả năng chịu động đất và chống cháy lan giữa các tầng. Kính sử dụng là kính hộp Low-E cách nhiệt 2 lớp hoặc 3 lớp, dán an toàn PVB/SGP, dán cấu trúc bằng structural silicone Dow Corning DC993 hoặc Sika SG-500.
Thông số kỹ thuật chuẩn TCVN 7452
Toàn bộ mặt dựng facade nhôm kính Tung Shin được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 7452:2004 với các thông số kỹ thuật được kiểm định nghiêm ngặt:
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hệ mặt dựng | Stick System / Unitized System / Spider Glass |
| Profile nhôm | Hợp kim 6063-T6 / 6061-T6 – Webster ≥ 12 |
| Độ dày nhôm | 2.5 – 4.0 mm (phụ thuộc tải gió) |
| Kính | Hộp Low-E 6+12A+6 / 8+16A+8 dán PVB/SGP |
| Structural silicone | Dow Corning DC993 / Sika SG-500 (bảo hành 20 năm) |
| Weather silicone | Dow Corning DC791 / Sika 770 (chống UV) |
| Tải gió thiết kế | ≥ 2.4 kN/m² (theo TCVN 2737) |
| Kín nước | ≥ 1.200 Pa (EN 12155) |
| Kín gió | ≥ 2.000 Pa (EN 12152) |
| Chống động đất | ±15 mm (drift seismic) |
| Chống cháy lan | Firestop 60-120 phút giữa các tầng |
| Bảo hành | 15 năm cấu trúc – 20 năm structural silicone |
6 ưu điểm vượt trội
Đạt chuẩn EN 13830
Toàn bộ hệ tính toán theo EN 13830 (Europe Curtain Wall Standard) – kín nước, kín gió, chịu tải gió bão cấp 12.
Cách nhiệt vượt trội
Kính hộp Low-E 2 lớp, hệ số U ≤ 1.6 W/m²K, SHGC 0.25–0.35 – giảm 40% chi phí điều hòa cho tòa nhà.
Unitized lắp nhanh
Module hóa tại xưởng, lắp đặt 80-120m²/ngày bằng cẩu tháp, tiết kiệm 40% thời gian so với Stick.
Chống động đất ±15mm
Khe co giãn EPDM + bu-lông neo điều chỉnh, hấp thụ chuyển vị drift seismic ±15mm theo TCVN 9386.
Structural silicone 20 năm
Dán cấu trúc bằng DC993/SG-500, bảo hành chính hãng 20 năm – tuổi thọ thực tế ≥ 30 năm.
Chống cháy lan
Firestop rock wool 100kg/m³ giữa các tầng, chịu lửa 60-120 phút theo QCVN 06:2022.
Báo giá mặt dựng facade nhôm kính 2026
Bảng giá tham khảo (VNĐ/m²) đã bao gồm phụ kiện cơ bản, chưa bao gồm thi công và VAT. Giá thực tế phụ thuộc kích thước, loại kính và phụ kiện cao cấp đi kèm.
| Dòng sản phẩm | Đặc điểm | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Stick System cơ bản | Kính hộp 6+12A+6 thường | 3.500.000 – 4.500.000 |
| Stick System Low-E | Kính Low-E 2 lớp, cách nhiệt cao | 4.800.000 – 6.200.000 |
| Unitized System | Module hóa, lắp cẩu tháp | 5.500.000 – 7.500.000 |
| Spider Glass | Kính cường lực 19mm + chân nhện inox | 6.500.000 – 9.000.000 |
| Double Skin Facade | Hệ 2 lớp thông gió tự nhiên | 8.500.000 – 12.000.000 |
* Báo giá có thể thay đổi theo thời điểm. Liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác cho công trình.
Ứng dụng thực tế
- Mặt dựng tòa nhà văn phòng hạng A, B (Grade A/B Office)
- Mặt dựng khách sạn 4-5 sao, căn hộ dịch vụ cao cấp
- Mặt dựng trung tâm thương mại, mall, retail flagship
- Mặt dựng bệnh viện quốc tế, trường đại học quốc tế
- Mặt dựng nhà máy công nghệ cao, R&D center
- Mặt dựng atrium, skylight cho sảnh lớn (Spider Glass)
Quy trình thi công 7 bước chuẩn TCVN
- Khảo sát & thiết kế cấu trúc – tính toán tải gió, tải seismic, thoát nước
- Mock-up test tại phòng thí nghiệm – kiểm tra kín nước, kín gió, tải gió
- Sản xuất profile và kính tại nhà máy – CNC chính xác ±0.5mm
- Lắp đặt bracket neo (anchor) – bu-lông hóa chất M16, kéo nhổ ≥ 12 kN
- Lắp module Unitized hoặc transom/mullion Stick – cân chỉnh laser
- Lắp kính + bơm structural silicone – nhiệt độ 5-35°C, độ ẩm < 85%
- Test nước hiện trường (water test) – nghiệm thu theo AAMA 501.2
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Stick System và Unitized System khác nhau thế nào?
Stick: lắp ráp từng thanh transom/mullion + kính tại công trường, chi phí thấp hơn 15-20%, phù hợp nhà ≤ 15 tầng. Unitized: module hoàn chỉnh tại xưởng, lắp nhanh bằng cẩu tháp, chất lượng đồng đều, bắt buộc cho nhà > 20 tầng.
Structural silicone có thực sự bền 20 năm không?
Có, với điều kiện sử dụng đúng sản phẩm hãng (Dow Corning DC993 hoặc Sika SG-500), thi công đúng quy trình (nhiệt độ 5-35°C, độ ẩm < 85%, mock-up test đạt). Tuổi thọ thực tế kiểm chứng tại nhiều tòa nhà ≥ 25 năm.
Mặt dựng có cách âm tốt không?
Kính hộp Low-E 6+12A+6: Rw ~ 36 dB. Kính 8+16A+8 dán PVB: Rw ~ 42 dB. Kính 3 lớp 8+12A+6+12A+8: Rw ~ 48 dB – đủ yên tĩnh cho văn phòng cao cấp gần đường lớn.
Chống cháy lan giữa các tầng thế nào?
Sử dụng firestop rock wool tỷ trọng 100kg/m³ + tấm Promatect/Calcium Silicate dày 25-50mm, đạt chuẩn EI60 đến EI120 theo QCVN 06:2022 – chống cháy lan 60-120 phút.
Có cần mock-up test không?
Bắt buộc cho công trình > 30 tầng hoặc có quy mô facade > 10.000m². Mock-up test gồm: kín nước tĩnh, kín nước động, kín gió, tải gió tới hạn, kiểm tra chuyển vị seismic. Chi phí ~ 400-800 triệu đồng/lần test.
Chi phí mặt dựng cho tòa nhà 20 tầng khoảng bao nhiêu?
Tòa 20 tầng, sàn 1.000m², tổng diện tích mặt dựng ~ 8.000-12.000m². Hệ Unitized Low-E chuẩn quốc tế: 44-90 tỷ đồng (chưa VAT, chưa kể chi phí cẩu tháp, mock-up test, phụ kiện cao cấp).
Mặt dựng có chịu được bão không?
Có. Tính toán theo TCVN 2737 với tải gió thiết kế ≥ 2.4 kN/m² (đối với khu vực ven biển hệ số nhân 1.5). Đã thử nghiệm thực tế qua bão Yagi (2024) tại các tòa nhà ở Hải Phòng, Quảng Ninh.
Bảo trì mặt dựng định kỳ thế nào?
Vệ sinh kính 2-4 lần/năm (gondola hoặc dây thừng). Kiểm tra silicone 2 năm/lần. Kiểm tra bu-lông neo 5 năm/lần. Thay weather silicone 10-12 năm/lần. Thay structural silicone 20-25 năm/lần.
Nhận báo giá mặt dựng facade nhôm kính miễn phí
Khảo sát tận nơi – Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu – Bảo hành chính hãng 10 năm
📞 Gọi 0902.000.000 Yêu cầu báo giá